| Tên TTHC | Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
||||||||||||||||||||||||||||
| Mức độ | |||||||||||||||||||||||||||||
| Ngày ban hành | 24/09/2025 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Ngày bắt đầu hiệu lực | 24/09/2025 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Cơ quan cập nhật TTHC | Xã Pú Nhung | ||||||||||||||||||||||||||||
| Lĩnh vực |
Nội vụ - Dân tộc tôn giáo |
||||||||||||||||||||||||||||
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên | ||||||||||||||||||||||||||||
| CQ trực tiếp thực hiện | Xã Pú Nhung | ||||||||||||||||||||||||||||
| Trình tự thực hiện | |||||||||||||||||||||||||||||
| Thủ tục hành chính | 1.010811.000.00.00.H18 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Thành phần, số lượng hồ sơ | |||||||||||||||||||||||||||||
| Thời hạn giải quyết | |||||||||||||||||||||||||||||
| Đối tượng thực hiện | |||||||||||||||||||||||||||||
| Kết quả thực hiện | |||||||||||||||||||||||||||||
| Lệ phí | |||||||||||||||||||||||||||||
| Mẫu đơn, mẫu tờ khai | |||||||||||||||||||||||||||||
| Cơ sở pháp lý | |||||||||||||||||||||||||||||
| Phạm vi áp dụng | |||||||||||||||||||||||||||||
| Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ | |||||||||||||||||||||||||||||
| Nội dung yêu cầu | Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lýXem chi tiếtCách thức thực hiện
Thành phần hồ sơBao gồmTrình tự thực hiệnBước 1: Cá nhân có đơn đề nghị theo Mẫu số 21 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP kèm giấy khám và chỉ định việc sử dụng phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng do cơ sở chỉnh hình và phục hồi chức năng thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là ngành Nội vụ) hoặc bệnh viện cấp tỉnh trở lên cấp (bao gồm cả bệnh viện quân đội, công an) theo Mẫu số 40 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP gửi một trong các cơ quan sau: - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã đối với các trường hợp đang sống tại gia đình; - Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng đối với các trường hợp đang được nuôi dưỡng tập trung.Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý có trách nhiệm: - Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày nhận được các giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 90 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP có trách nhiệm kiểm tra, gửi hồ sơ đến Sở Nội vụ kèm văn bản đề nghị cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng. - Trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận được quyết định cấp tiền của Sở Nội vụ, có trách nhiệm chi cho người được cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng. Đồng thời cập nhật danh sách quản lý người được cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng. - Hằng năm, lập danh sách người đến niên hạn được cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng theo Mẫu số 89 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP gửi về Sở Nội vụ để phê duyệt. Chi trả tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng theo kết quả phê duyệt của Sở Nội vụ. Bước 3: Sở Nội vụ: - Đối với trường hợp đề nghị cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng lần đầu, trong thời gian 20 ngày, kể từ ngày nhận được giấy tờ có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu, ban hành quyết định cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng theo Mẫu số 69 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP, chuyển về Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công. Đồng thời cập nhật danh sách quản lý người được cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng. - Hằng năm, trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được danh sách quy định tại điểm c khoản 2 Điều 26 Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ, có trách nhiệm kiểm tra, phê duyệt danh sách và gửi về Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng để thực hiện. Cơ quan thực hiện Yêu cầu, điều kiện Thủ tục hành chính liên quan |
| Mức độ | Ngày ban hành | Tên TTHC |
|---|---|---|
| 26/12/2026 | 1.012534 | |
| 26/12/2026 | 1.012535 | |
| 26/12/2026 | 1.012536 | |
| 03/11/2025 | 2.000629.000.00.00.H18 | |
| 03/11/2025 | 1.001279.000.00.00.H18 |
CTPT.T2. ngày 24.6.2024.33p50s
CTPT.T6 ngay 21.6.2024.35p
CTPT Thứ 2 Ngày 15.1.2024 Dài 34 phút
CTPT.T6. ngày 12.1.2024.35p
CTPT.T4. ngày10.1.2024.34p16s
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Công an tỉnh Điện Biên
Lượt xem:0 | lượt tải:0Test 12
Lượt xem:864 | lượt tải:160Test 1
Lượt xem:748 | lượt tải:161